Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come in second

/kʌm ɪn ˈsɛkənd/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành ở vị trí thứ hai trong một cuộc đua hoặc thi đấu cụm từ

“She came in second in the marathon.”Cô ấy đã về nhì trong cuộc đua marathon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...