come in sight
Nghĩa thường dùng
“The mountain came in sight as we approached.”Ngọn núi trở nên nhìn thấy khi chúng tôi đến gần.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The mountain came in sight as we approached.”Ngọn núi trở nên nhìn thấy khi chúng tôi đến gần.
Đang tải...