Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come in sight

/kʌm ɪn saɪt/

Nghĩa thường dùng

trở nên nhìn thấy động từ

“The mountain came in sight as we approached.”Ngọn núi trở nên nhìn thấy khi chúng tôi đến gần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...