Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come in touch

/kʌm ɪn tʌʧ/

Nghĩa thường dùng

liên lạc hoặc giao tiếp với ai đó động từ

“I hope to come in touch with you soon.”Tôi hy vọng sẽ liên lạc với bạn sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...