come in view
Nghĩa thường dùng
“The mountains came in view as we drove.”Những ngọn núi trở nên rõ ràng khi chúng tôi lái xe.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The mountains came in view as we drove.”Những ngọn núi trở nên rõ ràng khi chúng tôi lái xe.
Đang tải...