Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come in view

/kʌm ɪn vju/

Nghĩa thường dùng

trở nên rõ ràng hoặc dễ thấy động từ

“The mountains came in view as we drove.”Những ngọn núi trở nên rõ ràng khi chúng tôi lái xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...