Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come into

/kʌm ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

thừa hưởng hoặc nhận được điều gì đó cụm từ

“She came into a large sum of money.”Cô ấy đã thừa hưởng một số tiền lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...