Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come into a fortune

/ˌkʌm ˌɪntʊ ə ˈfɔːtʃuːn/

Nghĩa thường dùng

được thừa kế một gia tài lớn cụm từ

“He came into a fortune when his uncle died last year.”Anh được thừa hưởng một gia tài lớn khi người chú qua đời năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...