Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come into being

/kʌm ˈɪntu ˈbiːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu tồn tại cụm từ

“A new organization has come into being.”Một tổ chức mới đã bắt đầu tồn tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...