Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come into contact

/kʌm ˈɪntu ˈkɑntækt/

Nghĩa thường dùng

gặp gỡ hoặc liên lạc với ai đó cụm từ

“I came into contact with her at the conference.”Tôi đã gặp cô ấy tại hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...