Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come into fashion

/ˌkʌm ˌɪntʊ ˈfæʃn/

Nghĩa thường dùng

trở nên thịnh hành, vào mốt cụm từ

“Loose linen shirts have come into fashion again this summer.”Áo sơ mi vải lanh rộng lại vào mốt mùa hè này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...