Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come into force

/kʌm ˈɪntu fɔrs/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu được sử dụng hoặc có hiệu lực động từ

“The new law will come into force next month.”Luật mới sẽ có hiệu lực vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...