come into play
/kʌm ˈɪntu pleɪ/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu được sử dụng hoặc xem xét
cụm từ
“New regulations will come into play next year.”Các quy định mới sẽ bắt đầu có hiệu lực vào năm tới.