Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come into play

/kʌm ˈɪntu pleɪ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu được sử dụng hoặc xem xét cụm từ

“New regulations will come into play next year.”Các quy định mới sẽ bắt đầu có hiệu lực vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...