Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come into sight/view

/ˌkʌm ˌɪntʊ ˈsaɪt/

Nghĩa thường dùng

hiện ra, lọt vào tầm mắt cụm từ

“After two hours at sea, the island came into view.”Sau hai giờ lênh đênh trên biển, hòn đảo hiện ra trong tầm mắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...