come into sight/view
/ˌkʌm ˌɪntʊ ˈsaɪt/
Nghĩa thường dùng
hiện ra, lọt vào tầm mắt
cụm từ
“After two hours at sea, the island came into view.”Sau hai giờ lênh đênh trên biển, hòn đảo hiện ra trong tầm mắt.