Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come into view

/kʌm ˈɪntuː vjuː/

Nghĩa thường dùng

trở nên nhìn thấy được cụm từ

“The mountain came into view as we drove closer.”Ngọn núi hiện ra khi chúng tôi lái xe gần hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...