Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come of age

/kʌm əv eɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

đạt đến tuổi trưởng thành cụm từ

“She came of age last year.”Cô ấy đã trưởng thành năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...