Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come off it

/kʌm ɔf ɪt/

Nghĩa thường dùng

ngừng nói chuyện vô lý hoặc không hợp lý cụm từ

“Come off it! That idea is ridiculous.”Ngừng lại đi! Ý tưởng đó thật nực cười.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...