Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come out and say it

/kʌm aʊt ənd seɪ ɪt/

Nghĩa thường dùng

nói ra một cách cởi mở về điều gì đó khó khăn cụm từ

“If you have concerns, just come out and say it.”Nếu bạn có mối quan tâm, hãy nói thẳng ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...