Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come out in the open

/kʌm aʊt ɪn ði ˈoʊpən/

Nghĩa thường dùng

tiết lộ điều gì đó đã bị giấu kín cụm từ

“It's time to come out in the open about our issues.”Đã đến lúc tiết lộ về những vấn đề của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...