Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come out of

/kʌm aʊt əv/

Nghĩa thường dùng

đi ra từ một tình huống động từ

“He came out of the meeting feeling confident.”Anh ấy đã ra khỏi cuộc họp với cảm giác tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...