Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come out of one's shell

/kʌm aʊt əv wʌnz ʃɛl/

Nghĩa thường dùng

trở nên xã hội hơn và cởi mở hơn cụm từ

“He really came out of his shell at the party.”Anh ấy thực sự đã trở nên cởi mở hơn tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...