Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come out of your shell

/kʌm aʊt əv jʊər ʃɛl/

Nghĩa thường dùng

Trở nên tự tin và hòa đồng hơn. cụm từ

“After a few months, he finally came out of his shell at work.”Sau vài tháng, cuối cùng anh ấy cũng trở nên hòa đồng hơn ở nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...