come out on top
/kʌm aʊt ɒn tɒp/
Nghĩa thường dùng
giành chiến thắng, trở thành người xuất sắc nhất
thành ngữ
“Despite fierce competition, our team came out on top.”Dù đối thủ cạnh tranh gay gắt, đội chúng tôi vẫn giành chiến thắng.