Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come out on top

/kʌm aʊt ɒn tɒp/

Nghĩa thường dùng

giành chiến thắng, trở thành người xuất sắc nhất thành ngữ

“Despite fierce competition, our team came out on top.”Dù đối thủ cạnh tranh gay gắt, đội chúng tôi vẫn giành chiến thắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...