Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come out victorious

/kʌm aʊt vɪkˈtɔriəs/

Nghĩa thường dùng

chiến thắng hoặc thành công trong tình huống khó khăn cụm từ

“After a tough match, they came out victorious.”Sau một trận đấu khó khăn, họ đã chiến thắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...