come out victorious
Nghĩa thường dùng
“After a tough match, they came out victorious.”Sau một trận đấu khó khăn, họ đã chiến thắng.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After a tough match, they came out victorious.”Sau một trận đấu khó khăn, họ đã chiến thắng.
Đang tải...