Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come out with

/kʌm aʊt wɪð/

Nghĩa thường dùng

nói điều gì đó công khai động từ

“He came out with a surprising announcement.”Anh ấy đã đưa ra một thông báo bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...