Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come through

/kʌm θruː/

Nghĩa thường dùng

thành công trong một tình huống khó khăn động từ

“She came through the challenges stronger than before.”Cô ấy đã vượt qua những thách thức mạnh mẽ hơn trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...