Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come through for someone

/kʌm θru fɔr ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

giúp ai đó trong tình huống khó khăn cụm từ

“He really came through for me during the project.”Anh ấy thực sự đã giúp tôi trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...