Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come through with

/kʌm θru wɪð/

Nghĩa thường dùng

cung cấp hoặc giao hàng cái gì đã hứa động từ

“He came through with the funds for the project.”Anh ấy đã cung cấp tiền cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...