Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to

/kʌm tu/

Nghĩa thường dùng

đạt đến một trạng thái hoặc điều kiện nhất định cụm từ

“The project came to a successful conclusion.”Dự án đã đạt được kết quả thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...