come to a compromise
/kʌm tuː ə ˈkɒmprəmaɪz/
Nghĩa thường dùng
đạt được thỏa thuận bằng cách nhượng bộ lẫn nhau
cụm từ
“They came to a compromise after long discussions.”Họ đã đạt được thỏa thuận sau những cuộc thảo luận dài.