Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to a head

/kʌm tə ə hɛd/

Nghĩa thường dùng

đạt đến một điểm quan trọng cần hành động cụm từ

“The situation finally came to a head during the meeting.”Tình huống cuối cùng đã đến lúc cần hành động trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...