come to a realization
/kʌm tə ə ˌriːəlaɪˈzeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
bỗng nhiên hiểu điều gì đó quan trọng
cụm từ
“She came to a realization about her career.”Cô ấy đã bỗng dưng nhận ra điều gì đó về sự nghiệp của mình.