Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to a realization

/kʌm tə ə ˌriːəlaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

bỗng nhiên hiểu điều gì đó quan trọng cụm từ

“She came to a realization about her career.”Cô ấy đã bỗng dưng nhận ra điều gì đó về sự nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...