come to a resolution
/kʌm tuː ə ˌrɛzəˈluːʃən/
Nghĩa thường dùng
đạt được quyết định hoặc giải pháp
cụm từ
“They came to a resolution after lengthy discussions.”Họ đã đạt được quyết định sau những cuộc thảo luận dài.