Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to a resolution

/kʌm tuː ə ˌrɛzəˈluːʃən/

Nghĩa thường dùng

đạt được quyết định hoặc giải pháp cụm từ

“They came to a resolution after lengthy discussions.”Họ đã đạt được quyết định sau những cuộc thảo luận dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...