come to a settlement
/kʌm tu ə ˈsɛtlmənt/
Nghĩa thường dùng
đạt được thỏa thuận để giải quyết tranh chấp
cụm từ
“They finally came to a settlement after months of negotiation.”Họ cuối cùng đã đạt được thỏa thuận sau nhiều tháng đàm phán.