Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to a settlement

/kʌm tu ə ˈsɛtlmənt/

Nghĩa thường dùng

đạt được thỏa thuận để giải quyết tranh chấp cụm từ

“They finally came to a settlement after months of negotiation.”Họ cuối cùng đã đạt được thỏa thuận sau nhiều tháng đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...