Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to a standstill

/kʌm tə ə ˈstændstɪl/

Nghĩa thường dùng

dừng lại không tiến triển cụm từ

“The project came to a standstill due to lack of funds.”Dự án đã dừng lại do thiếu kinh phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...