Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to a stop

/kʌm tə ə stɑp/

Nghĩa thường dùng

ngừng di chuyển hoặc hoạt động cụm từ

“The car came to a stop at the red light.”Chiếc xe đã dừng lại ở đèn đỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...