Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to attention

/kʌm tu əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

tập trung hoặc chú ý. động từ

“You need to come to attention during the meeting.”Bạn cần chú ý trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...