Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to grips with the truth

/kʌm tə ɡrɪps wɪð ðə truːθ/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và hiểu thực tế của một tình huống cụm từ

“It took him time to come to grips with the truth.”Anh ấy mất thời gian để chấp nhận sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...