Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to light

/kʌm tu laɪt/

Nghĩa thường dùng

trở nên được biết đến hoặc tiết lộ cụm từ

“New evidence came to light during the investigation.”Bằng chứng mới đã được tiết lộ trong cuộc điều tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...