Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to mind

/kʌm tə maɪnd/

Nghĩa thường dùng

nghĩ đến điều gì đó một cách đột ngột cụm từ

“When I think of summer, ice cream comes to mind.”Khi tôi nghĩ về mùa hè, kem xuất hiện trong đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...