Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to naught

/kʌm tə nɔt/

Nghĩa thường dùng

kết quả không có gì hoặc hoàn toàn thất bại cụm từ

“All their hard work came to naught when the project was canceled.”Tất cả công sức của họ đã vô ích khi dự án bị hủy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...