Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to pass

/kʌm tə pæs/

Nghĩa thường dùng

xảy ra hoặc xảy đến cụm từ

“Many changes will come to pass in the future.”Nhiều thay đổi sẽ xảy ra trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...