Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to terms about

/kʌm tə tɜːrmz əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

đồng ý về điều gì đó sau khi thương lượng cụm từ

“They came to terms about the contract after discussions.”Họ đã đồng ý về hợp đồng sau các cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...