Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to terms together

/kʌm tə tɜrmz/

Nghĩa thường dùng

đạt được thỏa thuận hoặc hiểu biết chung động từ

“They need to come to terms together about their differences.”Họ cần đạt được thỏa thuận về những khác biệt của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...