Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to terms with

/kʌm tu tɜrmz wɪð/

Nghĩa thường dùng

Chấp nhận và đồng ý với điều gì đó khó khăn. cụm từ

“She had to come to terms with the changes in her job.”Cô ấy phải chấp nhận những thay đổi trong công việc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...