come to terms with the truth
/kʌm tə tɜːrmz wɪð ðə truːθ/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận và đối diện với sự thật của tình huống
cụm từ
“She had to come to terms with the truth about her situation.”Cô ấy phải chấp nhận sự thật về tình huống của mình.