Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to the conclusion

/kʌm tə ðə kənˈkluːʒən/

Nghĩa thường dùng

đạt được một quyết định hoặc ý kiến. cụm từ

“After reviewing the evidence, we came to the conclusion.”Sau khi xem xét bằng chứng, chúng tôi đã đưa ra kết luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...