Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to the rescue

/kʌm tə ðə ˈrɛskju/

Nghĩa thường dùng

giúp ai đó trong tình huống khó khăn cụm từ

“He came to the rescue when she needed help.”Anh ấy đã đến cứu giúp khi cô ấy cần giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...