come to the rescue
/kʌm tə ðə ˈrɛskju/
Nghĩa thường dùng
giúp ai đó trong tình huống khó khăn
cụm từ
“He came to the rescue when she needed help.”Anh ấy đã đến cứu giúp khi cô ấy cần giúp đỡ.