Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come together again

/kʌm təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tái hợp hoặc tập hợp lại sau khi đã xa cách. động từ

“After years apart, we finally came together again.”Sau nhiều năm xa cách, cuối cùng chúng tôi đã tái hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...