Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come true

/kʌm truː/

Nghĩa thường dùng

trở thành hiện thực hoặc xảy ra động từ

“Her dreams finally came true.”Giấc mơ của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...