Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come under fire

/kʌm ˈʌndər faɪər/

Nghĩa thường dùng

bị chỉ trích hoặc tấn công cụm từ

“The politician came under fire for his comments.”Nhà chính trị đã bị chỉ trích vì những bình luận của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...