Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come undone

/kʌm ʌnˈdʌn/

Nghĩa thường dùng

thất bại hoặc sụp đổ về mặt cảm xúc hoặc thể chất cụm từ

“After the loss, he felt like he was coming undone.”Sau thất bại, anh ấy cảm thấy như mình đang sụp đổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...