come undone
/kʌm ʌnˈdʌn/
Nghĩa thường dùng
thất bại hoặc sụp đổ về mặt cảm xúc hoặc thể chất
cụm từ
“After the loss, he felt like he was coming undone.”Sau thất bại, anh ấy cảm thấy như mình đang sụp đổ.